0 Giỏ hàng của bạn Chat tư vấn ngay Whatsapp Tổng đài CSKH Zalo Phi Long

Máy In Màu Đa Chức Năng Canon Laser MF752CDW (A4 2 MAT, SCAN, COPY, FAX, LAN, WIFI, NK)

(0 lượt đánh giá) Tình trạng: Còn hàng Bảo hành: 12 Tháng Chính Hãng

Độ phân giải: 600 x 600 dpi, 1.200 x 1.200 dpi (Chất lượng in với công nghệ làm mịn hình ảnh)

Tốc độ in trắng đen: 33 trang/phút (A4), 35 trang/phút (letter), 29 trang/phút (2 mặt)

Tốc độ in màu: 33 trang/phút (A4), 35 trang/phút (letter), 29 trang/phút (2 mặt)

Công suất in khuyến nghị hàng tháng: 750 - 4.000 trang

Kết nối: USB, Wifi, Ethernet

Mã mực: Canon 069BK (2.100 trang), Canon 069C/ Canon 069Y/ Canon 069/M (1.900 trang)

Đọc thêm
Giá Chính Hãng: 13.900.000đ Giá Khuyến Mãi: 12.500.000đ [Giá đã có VAT] MUA NGAY

GỌI NGAY 02363.888.000 ĐỂ ĐẶT HÀNG

    Điện thoại tư vấn - đặt hàng:

  • Thị Mai - 0911 299 220
  • Ánh Vân - 0911 299 230
  • Hồng Hạnh - 0911 299 221

    Địa chỉ mua hàng:

  • 152 Hàm Nghi, Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
  • 52 Nguyễn Văn Linh, Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • 48 Hùng Vương, Phú Nhuận, TP. Huế
Đặc điểm nổi bật Đánh giá & Nhận xét Hỏi & Đáp Hình ảnh

Thiết kế hiện đại và tiện lợi

Ngoại hình với kích thước 42.5 x 46.1 x 43.0 (cm) của máy in Canon MF752Cdw không thể gọi là nhỏ gọn. Nhưng với tone màu trắng chủ đạo được tạo điểm nhấn bởi các chi tiết màu đen, chiếc máy in này đem lại cảm giác rất hài hòa và hiện đại.

Với kích thước này, bạn khó lòng để chiếc máy in này trên bàn làm việc mà nên đặt trên một chiếc bàn, kệ tủ riêng. Như vậy cũng tiện lợi cho việc sử dụng của nhiều người trong cùng văn phòng, có thể in, copy, scan thoải mái và không làm ảnh hưởng đến công việc của bất kỳ ai.

Giao diện sử dụng thân thiện

Nổi bật nhất khi bạn nhìn thấy chiếc máy in này là màn hình LCD cảm ứng màu 12.7cm, được thiết kế với độ nghiêng vừa phải để bạn sử dụng. Giao diện của màn hình tương tự như một chiếc máy tính bảng, bạn có thể vuốt để tùy chọn các tính năng rất dễ dàng và thân thiện.

In 2 mặt với tốc độ đáng nể

Máy in Canon MF752Cdw được trang bị tốc độ in khá nhanh, từ 33-35 trang/phút cho cả bản in đen trắng và bản in màu. Thời gian in trang đầu tiên cũng chỉ khoảng 7.1 giây, đặc biệt nhanh chóng và hiệu quả khi bạn cần in tài liệu với khối lượng lớn cho văn phòng.

Ngoài ra, tính năng in 2 mặt tự động cũng được trang bị sẵn trên MF752Cdw với tốc độ in 29 trang/phút (bản in màu/đen trắng). Thông thường, thời gian in 2 mặt sẽ gấp đôi khi bạn in thủ công, và cũng dễ bị sai sót, nhưng chiếc máy in này có thể giúp bạn làm việc đó một cách nhanh chóng và chính xác nhất.

Chất lượng bản in màu ổn định

Giống như các máy in imageCLASS khác, máy in đa năng Canon MF752Cdw có chất lượng in đen trắng ổn định, chính xác và nhất quán. Độ phân giải của máy lên đến 1200 x 1200 dpi, văn bản tài liệu của bạn sẽ rõ ràng sắc nét ngay cả với size chữ nhỏ như 8pt.

Chiếc máy in laser màu này cũng có thể mang đến cho bạn những bản in màu chất lượng với màu sắc khá nét. Tuy nhiên, màu sắc in laser thường sẽ sậm hơn so với thực tế, và phù hợp cho in văn bản có logo, đồ họa hay các chi tiết màu.

Công suất lớn với khay giấy có thể mở rộng

Được thiết kế cho nhóm làm việc, văn phòng vừa và nhỏ, máy in Canon MF752Cdw có công suất tối đa ấn tượng, lên đến 50.000 trang/tháng. Bên cạnh đó, hãng đưa ra con số khuyến nghị in là từ 750 - 4.000 trang/tháng, đủ để bạn có thể in hàng trăm trang mỗi ngày.

Dung lượng khay nạp giấy chính là 250 tờ, như phần lớn các máy in laser khác. Khay đa năng có thể mở ra từ phía trước với sức chứa 50 tờ, để in các loại giấy đặc biệt như phong bì, tiêu đề thư. Nhưng điều đặc biệt là bạn có thể lắp thêm khay tùy chọn để tăng thêm khả năng nạp giấy đến 550 tờ.

Khay chứa giấy ra có dung lượng 150 tờ, bạn có thể yên tâm in ấn với khối lượng lớn.

Kết nối in ấn đa dạng

Canon MF752Cdw cung cấp tất cả các kết nối mà một văn phòng cần đến. Bạn có kết nối USB 2.0 tốc độ cao qua kết nối dây cáp. Bên cạnh đó, máy còn có thể in có dây/không dây qua mạng LAN và WiFi, chia sẻ kết nối in ấn đến nhiều người hơn trong cùng văn phòng.

In/Scan từ thiết bị di động

Ngoài việc kết nối in ấn đa dạng từ nhiều máy tính, laptop, máy in Canon MF752Cdw bạn còn có thể in/scan dễ dàng từ smartphone cầm tay hay một thiết bị di động khác như máy tính bảng hay máy tính xách tay

Để sử dụng tính năng này, bạn chỉ cần tải ứng dụng trên thiết bị di động của Canon trên cả 2 nền tảng IOS và Android như AirPrint, Canon PRINT Business app, Mopria certified, Canon Print Service Plug-in, Canon PRINT Business app.

In trực tiếp từ USB

Với những tài liệu định dạng JPEG/TIFF/PDF cho phép như tập tin ảnh, tập tin PDF,...được lưu trữ trong USB, bạn có thể dễ dàng in ấn ngay từ máy in đa chức năng Canon MF 752Cdw mà không cần phải chờ để cài đặt phần mềm driver và kết nối với máy tính mới có thể in được.

In nhiều hơn với 4 hộp mực

Máy in màu Canon MF752Cdw sử dụng 4 hộp mực để in màu/trắng đen. Hộp mực Canon 069BK (2.100 trang) và 3 hộp mực màu Canon CMY (1.900 trang). Chi phí trên mỗi trang in màu vào khoảng 1.000 - 2.000đ/trang là phù hợp so với chất lượng và tiết kiệm hơn so với việc bạn sử dụng dịch vụ mực in bên ngoài.

Xem thêm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

A4 33/33 ppm (Đơn sắc / Màu)
Bức thư 35/35 ppm (Đơn sắc / Màu)
2 mặt 29/29 ppm (Đơn sắc / Màu)
Độ phân giải in 600 x 600 dpi
Chất lượng in với công nghệ lọc hình ảnh 1.200 (eq.) X 1.200 dpi (eq.)
Thời gian khởi động (Từ khi bật nguồn) 14 giây trở xuống
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) (Xấp xỉ)  
A4 7.1 / 7.1 giây (Đơn sắc / Màu)
Bức thư 7,0 / 7,0 giây (Đơn sắc / Màu)
Thời gian khôi phục (Từ Chế độ Ngủ) 5,3 giây trở xuống
Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6
In hai mặt tự động Đúng
Lề in Lề Trên / Dưới / Trái / Phải: 5 mm Lề
Trên / Dưới / Trái / Phải: 10 mm (Phong bì)
Định dạng tệp được hỗ trợ cho tính năng in trực tiếp qua USB JPEG, TIFF, PDF
Tốc độ sao chép A4  
A4 33/33 ppm (Đơn sắc / Màu)
Bức thư 35/35 ppm (Đơn sắc / Màu)
Sao chép độ phân giải 600 x 600 dpi
Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) (Xấp xỉ)  
A4 7,6 / 8,8 giây (Đơn sắc / Màu)
Bức thư 7,4 / 8,6 giây (Đơn sắc / Màu)
Số bản sao tối đa Lên đến 999 bản
Thu nhỏ / Mở rộng 25 – 400% với gia số 1%
Tính năng sao chép Xóa khung, Đối chiếu, 2 trên 1, 4 trên 1, Bản sao chứng minh thư, Bản sao hộ chiếu
Độ phân giải quét  
Quang học Ép kính: lên đến 600 x 600 dpi
Bộ nạp: lên đến 300 x 300 dpi
Trình điều khiển nâng cao Lên đến 9.600 x 9.600 dpi
Loại quét Cảm biến hình ảnh tiếp xúc màu
Kích thước quét tối đa  
Ép kính Lên đến 216,0 x 297 mm
Người trung chuyển Lên đến 216,0 x 355,6 mm
Tốc độ quét * 1 1 mặt: 50 ipm (đơn sắc), 40 ipm (màu)
2 mặt: 100 ipm (đơn sắc), 80 ipm (màu)
Độ sâu màu 24-bit
Kéo quét Có, USB và mạng
Quét đẩy (Quét đến PC) với Tiện ích quét MF Có, USB và mạng
Quét vào USB (qua USB Host 2.0) Đúng
Quét lên đám mây Tiện ích quét MF
Khả năng tương thích của trình điều khiển quét TWAIN, WIA
GỬI Phương thức SMB, Email, FTP
Chế độ màu Đủ màu, Thang độ xám, Đơn sắc
Độ phân giải quét 300 x 600 dpi
Định dạng tệp JPEG, TIFF, PDF, PDF nén, PDF (OCR)
Bộ nạp tài liệu tự động (ADF) ADF hai mặt: 50 tờ (80 g / m 2 )
Khổ giấy có sẵn cho ADF A4, B5, A5, A6, Thư, Pháp lý, Tuyên bố, Danh thiếp
(tối thiểu 48,0 x 85,0 mm đến tối đa 216,0 x 355,6 mm)
Đầu vào giấy
(Dựa trên 80 g / m 2 )
 
Khay giấy tiêu chuẩn 250 tờ
Khay đa năng 50 tờ
Khay nạp giấy tùy chọn 550 tờ
Dung lượng giấy đầu vào tối đa 850 tờ
Giấy ra 150 tờ
Kích thước giấy  
Khay giấy tiêu chuẩn A4, B5, A5, A6, Letter, Legal, Statement, Executive, Government Letter, Government Legal, Foolscap, Indian Legal, Envelope (COM10, Monarch, C5, DL)
Custom (tối thiểu 98,0 x 148,0 mm đến tối đa 216,0 x 356,0 mm)
Khay đa năng A4, B5, A5, A6, Thư, Pháp lý, Tuyên bố, Hành pháp, Thư Chính phủ, Chính phủ Pháp lý, Foolscap, Pháp lý Ấn Độ, Thẻ chỉ mục, Phong bì (COM10, Monarch, C5, DL)
Tùy chỉnh (tối thiểu 76,0 x 127,0 mm đến tối đa . 216,0 x 356,0 mm)
Khay nạp giấy tùy chọn A4, B5, A5, A6, Thư, Pháp lý, Tuyên bố, Điều hành, Thư Chính phủ, Pháp lý của Chính phủ, Foolscap,
Tùy chỉnh pháp lý Ấn Độ (tối thiểu 100,0 x 148,0 mm đến tối đa 216,0 x 356,0 mm)
Khổ giấy có sẵn để in hai mặt tự động A4, B5, A5, Thư, Pháp lý, Điều hành, Foolscap, Pháp lý Ấn Độ
Các loại giấy Giấy trơn, Dày, Tráng, Tái chế, Màu, Nhãn, Bưu thiếp, Phong bì
Định lượng giấy  
ADF 50 đến 105 g / m 2
Khay giấy tiêu chuẩn / khay nạp
giấy tùy chọn
60 đến 200 g / m 2
Khay đa năng 60 đến 200 g / m 2
Giao diện tiêu chuẩn  
Có dây USB 2.0 Tốc độ cao, 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T
Không dây Wi-Fi 802.11b / g / n
(Chế độ cơ sở hạ tầng, WPS, Kết nối trực tiếp)
Giao thức mạng  
In LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
Quét Email, SMB, WSD-Scan (IPv4, IPv6), FTP
Dịch vụ ứng dụng TCP / IP Bonjour (mDNS), HTTP, HTTPS, POP trước SMTP (IPv4, IPv6), DHCP, ARP + PING, Auto IP, WINS (IPv4), DHCPv6 (IPv6)
Ban quản lý SNMPv1, SNMPv3 (IPv4, IPv6)
An ninh mạng  
Có dây Lọc địa chỉ IP / Mac, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1x, IPSEC, TLS 1.3
Không dây Chế độ cơ sở hạ tầng: WEP (64/128 bit), WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (TKIP / AES),
WPA-EAP (AES), WPA2-EAP (AES), IEEE802.1x
Chế độ điểm truy cập: WPA2-PSK (AES)
Các tính năng khác ID phòng ban, In an toàn, Thư viện ứng dụng
Giải pháp di động Canon PRINT Business, Canon Print Service, Apple® AirPrint®, Mopria® Print Service, Microsoft Universal Print
Sổ địa chỉ LDAP
Hệ điều hành tương thích * 3 Windows®, Windows Server®, Mac® OS, Linux * 4
Phần mềm bao gồm Trình điều khiển máy in, Trình điều khiển máy quét, Tiện ích quét MF, Trạng thái mực in
Bộ nhớ thiết bị 1 GB
Trưng bày Màn hình cảm ứng 5 inch WVGA Color LCD
Kích thước (Rộng x Dày x Cao) (Xấp xỉ) 425 x 461 x 430 mm
Trọng lượng xấp xỉ.) 21,7 kg
Mức tiêu thụ nguồn (Xấp xỉ)  
Tối đa (Hoạt động) 1,380 W trở xuống
Trung bình (Hoạt động) 700 W
Trung bình (Chế độ chờ) 24,0 W
Trung bình (Ngủ) 1,0 W (USB / Có dây / Không dây)
Môi trường hoạt động  
Nhiệt độ 10-30 ° C
Độ ẩm 20% – 80% RH (không ngưng tụ)
Yêu cầu về nguồn điện AC 220-240 V (± 10%), 50/60 Hz (± 2 Hz)
Hộp mực * 5  
Tiêu chuẩn Cartridge 069 BK: 2.100 trang (đi kèm: 2.100 trang)
Cartridge 069 CMY: 1.900 trang (đi kèm: 1.100 trang)
Cao Cartridge 069H BK: 7.600 trang
Cartridge 069H CMY: 5.500 trang
Chu kỳ nhiệm vụ hàng tháng * 6 50.000 trang
Khay nạp giấy Khay nạp giấy PF-K1 (550 tờ)
XEM ĐẦY ĐỦ THÔNG SỐ

Đánh giá & Nhận xét về Máy In Màu Đa Chức Năng Canon Laser MF752CDW (A4 2 MAT, SCAN, COPY, FAX, LAN, WIFI, NK)

0/5

đánh giá & nhận xét
  • 5 sao
  • 4 sao
  • 3 sao
  • 2 sao
  • 1 sao

Bạn đã dùng sản phẩm này?

Gửi đánh giá của bạn

Gửi nhận xét của bạn

Gửi đánh giá Hủy

Xem thêm các đánh giá khác


Hỏi đáp về Máy In Màu Đa Chức Năng Canon Laser MF752CDW (A4 2 MAT, SCAN, COPY, FAX, LAN, WIFI, NK)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

A4 33/33 ppm (Đơn sắc / Màu)
Bức thư 35/35 ppm (Đơn sắc / Màu)
2 mặt 29/29 ppm (Đơn sắc / Màu)
Độ phân giải in 600 x 600 dpi
Chất lượng in với công nghệ lọc hình ảnh 1.200 (eq.) X 1.200 dpi (eq.)
Thời gian khởi động (Từ khi bật nguồn) 14 giây trở xuống
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) (Xấp xỉ)  
A4 7.1 / 7.1 giây (Đơn sắc / Màu)
Bức thư 7,0 / 7,0 giây (Đơn sắc / Màu)
Thời gian khôi phục (Từ Chế độ Ngủ) 5,3 giây trở xuống
Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6
In hai mặt tự động Đúng
Lề in Lề Trên / Dưới / Trái / Phải: 5 mm Lề
Trên / Dưới / Trái / Phải: 10 mm (Phong bì)
Định dạng tệp được hỗ trợ cho tính năng in trực tiếp qua USB JPEG, TIFF, PDF
Tốc độ sao chép A4  
A4 33/33 ppm (Đơn sắc / Màu)
Bức thư 35/35 ppm (Đơn sắc / Màu)
Sao chép độ phân giải 600 x 600 dpi
Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) (Xấp xỉ)  
A4 7,6 / 8,8 giây (Đơn sắc / Màu)
Bức thư 7,4 / 8,6 giây (Đơn sắc / Màu)
Số bản sao tối đa Lên đến 999 bản
Thu nhỏ / Mở rộng 25 – 400% với gia số 1%
Tính năng sao chép Xóa khung, Đối chiếu, 2 trên 1, 4 trên 1, Bản sao chứng minh thư, Bản sao hộ chiếu
Độ phân giải quét  
Quang học Ép kính: lên đến 600 x 600 dpi
Bộ nạp: lên đến 300 x 300 dpi
Trình điều khiển nâng cao Lên đến 9.600 x 9.600 dpi
Loại quét Cảm biến hình ảnh tiếp xúc màu
Kích thước quét tối đa  
Ép kính Lên đến 216,0 x 297 mm
Người trung chuyển Lên đến 216,0 x 355,6 mm
Tốc độ quét * 1 1 mặt: 50 ipm (đơn sắc), 40 ipm (màu)
2 mặt: 100 ipm (đơn sắc), 80 ipm (màu)
Độ sâu màu 24-bit
Kéo quét Có, USB và mạng
Quét đẩy (Quét đến PC) với Tiện ích quét MF Có, USB và mạng
Quét vào USB (qua USB Host 2.0) Đúng
Quét lên đám mây Tiện ích quét MF
Khả năng tương thích của trình điều khiển quét TWAIN, WIA
GỬI Phương thức SMB, Email, FTP
Chế độ màu Đủ màu, Thang độ xám, Đơn sắc
Độ phân giải quét 300 x 600 dpi
Định dạng tệp JPEG, TIFF, PDF, PDF nén, PDF (OCR)
Bộ nạp tài liệu tự động (ADF) ADF hai mặt: 50 tờ (80 g / m 2 )
Khổ giấy có sẵn cho ADF A4, B5, A5, A6, Thư, Pháp lý, Tuyên bố, Danh thiếp
(tối thiểu 48,0 x 85,0 mm đến tối đa 216,0 x 355,6 mm)
Đầu vào giấy
(Dựa trên 80 g / m 2 )
 
Khay giấy tiêu chuẩn 250 tờ
Khay đa năng 50 tờ
Khay nạp giấy tùy chọn 550 tờ
Dung lượng giấy đầu vào tối đa 850 tờ
Giấy ra 150 tờ
Kích thước giấy  
Khay giấy tiêu chuẩn A4, B5, A5, A6, Letter, Legal, Statement, Executive, Government Letter, Government Legal, Foolscap, Indian Legal, Envelope (COM10, Monarch, C5, DL)
Custom (tối thiểu 98,0 x 148,0 mm đến tối đa 216,0 x 356,0 mm)
Khay đa năng A4, B5, A5, A6, Thư, Pháp lý, Tuyên bố, Hành pháp, Thư Chính phủ, Chính phủ Pháp lý, Foolscap, Pháp lý Ấn Độ, Thẻ chỉ mục, Phong bì (COM10, Monarch, C5, DL)
Tùy chỉnh (tối thiểu 76,0 x 127,0 mm đến tối đa . 216,0 x 356,0 mm)
Khay nạp giấy tùy chọn A4, B5, A5, A6, Thư, Pháp lý, Tuyên bố, Điều hành, Thư Chính phủ, Pháp lý của Chính phủ, Foolscap,
Tùy chỉnh pháp lý Ấn Độ (tối thiểu 100,0 x 148,0 mm đến tối đa 216,0 x 356,0 mm)
Khổ giấy có sẵn để in hai mặt tự động A4, B5, A5, Thư, Pháp lý, Điều hành, Foolscap, Pháp lý Ấn Độ
Các loại giấy Giấy trơn, Dày, Tráng, Tái chế, Màu, Nhãn, Bưu thiếp, Phong bì
Định lượng giấy  
ADF 50 đến 105 g / m 2
Khay giấy tiêu chuẩn / khay nạp
giấy tùy chọn
60 đến 200 g / m 2
Khay đa năng 60 đến 200 g / m 2
Giao diện tiêu chuẩn  
Có dây USB 2.0 Tốc độ cao, 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T
Không dây Wi-Fi 802.11b / g / n
(Chế độ cơ sở hạ tầng, WPS, Kết nối trực tiếp)
Giao thức mạng  
In LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
Quét Email, SMB, WSD-Scan (IPv4, IPv6), FTP
Dịch vụ ứng dụng TCP / IP Bonjour (mDNS), HTTP, HTTPS, POP trước SMTP (IPv4, IPv6), DHCP, ARP + PING, Auto IP, WINS (IPv4), DHCPv6 (IPv6)
Ban quản lý SNMPv1, SNMPv3 (IPv4, IPv6)
An ninh mạng  
Có dây Lọc địa chỉ IP / Mac, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1x, IPSEC, TLS 1.3
Không dây Chế độ cơ sở hạ tầng: WEP (64/128 bit), WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (TKIP / AES),
WPA-EAP (AES), WPA2-EAP (AES), IEEE802.1x
Chế độ điểm truy cập: WPA2-PSK (AES)
Các tính năng khác ID phòng ban, In an toàn, Thư viện ứng dụng
Giải pháp di động Canon PRINT Business, Canon Print Service, Apple® AirPrint®, Mopria® Print Service, Microsoft Universal Print
Sổ địa chỉ LDAP
Hệ điều hành tương thích * 3 Windows®, Windows Server®, Mac® OS, Linux * 4
Phần mềm bao gồm Trình điều khiển máy in, Trình điều khiển máy quét, Tiện ích quét MF, Trạng thái mực in
Bộ nhớ thiết bị 1 GB
Trưng bày Màn hình cảm ứng 5 inch WVGA Color LCD
Kích thước (Rộng x Dày x Cao) (Xấp xỉ) 425 x 461 x 430 mm
Trọng lượng xấp xỉ.) 21,7 kg
Mức tiêu thụ nguồn (Xấp xỉ)  
Tối đa (Hoạt động) 1,380 W trở xuống
Trung bình (Hoạt động) 700 W
Trung bình (Chế độ chờ) 24,0 W
Trung bình (Ngủ) 1,0 W (USB / Có dây / Không dây)
Môi trường hoạt động  
Nhiệt độ 10-30 ° C
Độ ẩm 20% – 80% RH (không ngưng tụ)
Yêu cầu về nguồn điện AC 220-240 V (± 10%), 50/60 Hz (± 2 Hz)
Hộp mực * 5  
Tiêu chuẩn Cartridge 069 BK: 2.100 trang (đi kèm: 2.100 trang)
Cartridge 069 CMY: 1.900 trang (đi kèm: 1.100 trang)
Cao Cartridge 069H BK: 7.600 trang
Cartridge 069H CMY: 5.500 trang
Chu kỳ nhiệm vụ hàng tháng * 6 50.000 trang
Khay nạp giấy Khay nạp giấy PF-K1 (550 tờ)
XEM ĐẦY ĐỦ THÔNG SỐ

SHOWROOM HUẾ:

TRUNG TÂM BẢO HÀNH & DVKH:

TRUNG TÂM SỬA CHỮA:

-->