- AMD Ryzen 7
- Bộ Vi Xử Lý - CPU
- AMD AM5
- AMD 9000 Series
- MSI
- 128-bit
- 8GB
- NVIDIA RTX 5060
- Màn hình cong
- DELL P Series
- Màn hình thiết kế, đồ hoạ
- Màn hình văn phòng cao cấp
- Màn hình 34, 43inch
- Màn hình trên 7 triệu VND
- Màn hình 2K (QHD)
- Tấm nền IPS
- 10 Triệu - 20 Triệu
- PC Gaming Powered By MSI
- PC Intel Core i3
- PC VGA GT 710/GT 730 /GT 1030
- G.Skill
- RAM DESKTOP DDR5
- Gigabyte
- JBL
- Loa không dây Bluetooth
- Ổ cứng lưu trữ Camera
- HDD 3.5inch
- AMD RX 9060 XT
- Plustek
- Asus
- AMD X870
- AMD AM5
- Loa Karaoke, Loa Karaoke Di Động
- Thiết Bị Massage Therabody
- Webcam LOGITECH
- TB Hội Nghị Truyền Hình
- Máy In Phun
- Brother
- Máy In, Scan, Vật Tư Máy In
- Máy In Laser
- Panasonic
- Webcam - Thiết Bị Hội Nghị
- Thiết Bị Mở Rộng Microphone
- UPS HÃNG KHÁC
- ViewSonic
- Hub/switch khác
- Ram Laptop DDR5
- Gigabyte
- Intel Z890
- Intel LGA 1851
- Cougar
- Ghế Gaming
- Màn Hình AOC
- Màn hình phổ thông
- Màn hình 4K (UHD)
- Màn hình 27-32 inch
- Laptop Asus
- Asus Vivobook X
- Laptop từ 15-20 triệu
- MSI
- UPS EATON
- Tấm nền VA
- Màn hình SAMSUNG 4K UHD
- Màn hình có Loa, Webcam
- HDD di động >6TB
- Asus
- Aspire Series
- Laptop Acer
- Action 360 Camera
- Epson
- PC Hãng ASUS
- Laptop Dell
- Laptop Dell AI
- Dell
- Micro thu âm có dây
- Máy in HP
- Máy in Laser màu
- DELL U Ultrasharp
- PC All-In-One HP
- Epson
- NVIDIA RTX 5060 Ti
- Máy chơi game Sony PS5
- Máy hút ẩm
- Asus
- LG QHD 2K
- Màn hình từ 6 triệu đến 7 triệu
- Tấm Nền OLED
- Màn hình 200Hz/240Hz
- Màn hình có FreeSync
- Màn hình có G-Syn
- Màn hình Gaming
- Máy in Laser đa năng
- Máy in Laser 2 mặt
- Máy in Laser A3
- Boxlight
- Ổ Cứng SSD
- SSD M.2 2280
- Asus Vivobook E
- NAS SYNOLOGY
- PC VGA RX 6500 XT
- PC AMD Ryzen 5
- Asus Expertbook
- Laptop Asus AI
- SSD NVMe PCIe Gen 4x4
- SanDisk
- SSD M.2 2230/2242/2260
- Phần Mềm Office
- AMD Ryzen 9
- AMD 7000 Series
- CPU AMD
- Kingston
- Máy in BROTHER
- Máy in tem nhãn, mã vạch
- Ắc quy, tủ chứa ắc quy, Phụ kiện
- NAS ORICO
- Loa thanh (Soundbar)
- Laptop AMD Ryzen
- Sony
- Laptop từ 10-15 triệu
- Intel Core Ultra 9
- CPU Intel
- Intel LGA 1851
- Intel Core Ultra 200 Series
- HP
- HP 15S/250 15.6inch
- Laptop Hp
- Máy chiếu mini
- Card Đồ Họa - VGA
- Leadtek
- Màn Hình ASUS
- Màn hình chân đế xoay, trượt
- PC All-In-One Dell
- Màn Hình GIGABYTE-AORUS
- MacBook Neo
- Epson
- PC Intel Core i5
- Laptop MSI AI
- Laptop MSI
- Modern Series
- Lenovo Ideapad
- Laptop Lenovo AI
- Laptop Lenovo
- Silicon
- PC Hãng LENOVO
- Màn hình 144Hz
- UPS SANTAK
- Màn Hình Quảng Cáo
- SSD 2.5 inch
- 16GB
- Vỏ Case Kiểu Dáng Đặc Biệt
- Vỏ Case 1 Mặt Kính
- Vỏ Máy Tính - Case
- Vỏ Case E-ATX
- Cooler Master
- Vỏ Case Sẵn Fan
- Laptop từ 20-25 triệu
- Laptop Acer AI
- DJI Gimbal Series
- 20 Triệu - 30 Triệu
- PC Intel Core i5 / Ultra 5
- PC VGA RTX 3050
- Ampli Karaoke
- Máy In Laser đơn năng
- SSD NVMe PCIe Gen 5x4
- Màn Hình DELL
- Màn hình 5K/6K
- Draytek
- SSD SATA III
- Nitro Lite
- Vô Lăng Chơi Game
- HP 14S/240/245/340 14inch
- Laptop HP AI
- Hiti
- Camera quan sát, giải pháp
- Màn Hình 170Hz/180Hz
- Laptop từ 25-30 triệu
- Màn hình 100Hz/120Hz
- HP Probook
- Màn hình siêu rộng 49inch
- Swift Series
- Acer Aspire Series
- Màn hình SAMSUNG Cong
- Acer Nitro Series
- Nitro ProPanel
- Acer Nitro ProPanel
- Lenovo V Series
- Màn Hình MSI
- Màn hình SAMSUNG 2K QHD
- Xerox
- Corsair
- Cyborg
- Cyborg / Thin Series
- HP OmniBook
- Laptop Acer
- Asus VivoBook S
- Máy chiếu Film chuyên dụng
- Hofa
- Lenovo Thinkbook
- Màn hình Full HD
- Màn hình 23 - 25 inch
- Tấm nền TN
- Asus Gaming V
- Asus Gaming V
- 256-bit
- AMD RX 9070 XT / RX 9070
- Laptop từ 30-40 triệu
- Dell Pro
- Asus ZenBook
- NVIDIA RTX 5070
- Colorful
- 12GB
- 192-bit
- Asus TUF Gaming
- TUF Gaming Series
- Màn hình SAMSUNG Gaming
- LG Ultra-Gear
- Lenovo ThinkPad
- Asus Vivobook Gaming
- HP Elitebook
- Laptop Asus
- Máy in CANON
- Laptop Lenovo
- Lenovo Gaming Series
- 30 Triệu - 50 Triệu
- PC VGA RTX 5050
- PC VGA RTX 5060 / 5060 Ti
- Sharp
- MacBook Air M5 2026
- iMAC 2021
- PC AMD Ryzen 7
- Laptop trên 40 triệu
- Lenovo LOQ
- DELL ALIENWARE
- Màn hình 165Hz
- Imac 2020
- NVIDIA RTX 5070 Ti
- Epson
- Matica
- Laptop Gigabyte
- Laptop Gigabyte
- Màn hình 75Hz
- Laptop Màn Hình Cảm Ứng
- Predator Series
- Acer Predator Series
- 20GB
- AMD Threadripper
- AMD sTR5
- Máy Photocopy
- PC Intel Core i7 / Ultra 7
- Asus ROG
- ROG Series
- Lenovo Legion
- Legion Series
- Macbook Pro M5
- NVIDIA RTX 5080
- OPTOMA
- Workstation HP
- KEF
- 70 Triệu - 100 Triệu
- PC VGA RTX 5070 / 5070 Ti
- PC Intel Core i9 / Ultra 9
- Gaming Series
- 24GB
- Trên 100 Triệu
- PC VGA RTX 5080
- Prestige Series
- 32GB
Tìm kiếm: - Có 599 sản phẩm
Trả góp
Card Màn Hình ASUS PRIME GeForce RTX 5060 8GB GDDR7 OC Edition (PRIME-RTX5060-O8G)
Dung lượng: 8GB GDDR7
Giao diện bộ nhớ: 128-bit
Số nhân CUDA: 3840
Xung nhịp: Chế độ OC: 2595 MHz / Chế độ mặc định: 2565 MHz (Boost Clock)
Tốc độ bộ nhớ: 28 Gbps
Cổng xuất hình: 3x DisplayPort 2.1b, 1x HDMI 2.1b
Nguồn đề xuất: 550 W
Trả góp
CPU AMD Ryzen 9 9900X3D (4.4GHz Up To 5.5GHz, 12 Nhân 24 Luồng, 140MB Cache, 120W, Socket AM5)
Thế hệ CPU: Granite Ridge AM5
Socket: AM5 | Số nhân / luồng: 12 / 24
Xung nhịp: 4.4 GHz Up to 5.5 GHz
RAM hỗ trợ: DDR5 (Up to 5600MHz, Dual channel, Tối đa 192GB)
Bộ nhớ đệm (Cache): 140MB (L1: 960KB, L2: 12MB, L3: 128MB với 64MB 3D V-Cache thế hệ thứ 2)
Điện năng tiêu thụ (TDP): 120W
GPU tích hợp: AMD Radeon™ Graphics (2 Core / 2200 MHz)
Trả góp
CPU AMD Ryzen 9 9950X3D (4.3GHz Up To 5.7GHz, 16 Nhân 32 Luồng, 144MB Cache, 170W, Socket AM5)
Thế hệ CPU: Granite Ridge AM5
Socket: AM5 | Số nhân / luồng: 16 / 32
Xung nhịp: 4.3 GHz Up to 5.7 GHz
RAM hỗ trợ: DDR5 (Up to 5600MHz, Dual channel, Tối đa 192GB)
Bộ nhớ đệm (Cache): 144MB (L1: 1280KB, L2: 16MB, L3: 128MB với 64MB 3D V-Cache thế hệ thứ 2)
Điện năng tiêu thụ (TDP): 170W
GPU tích hợp: AMD Radeon™ Graphics (2 Core / 2200 MHz)
Trả góp
Card màn hình VGA MSI GeForce RTX 5070 12G VENTUS 2X OC GDDR7
Dung lượng: 12GB GDDR7
Giao diện bộ nhớ: 192-bit
Số nhân CUDA: 6144
Xung nhịp: Extreme Performance: 2557 MHz (MSI Center) / Boost: 2542 MHz
Tốc độ bộ nhớ: 28 Gbps
Cổng xuất hình: 3x DisplayPort 2.1b, 1x HDMI 2.1b
Nguồn đề xuất: 650 W
Trả góp
Card màn hình VGA ASUS PRIME GeForce RTX 5080 16GB GDDR7 OC Edition (PRIME-RTX5080-O16G)
Dung lượng: 16GB GDDR7
Giao diện bộ nhớ: 256-bit
Xung nhịp: Chế độ OC: 2685 MHz, Chế độ mặc định: 2655 MHz (Boost Clock)
Số nhân CUDA: 10752
Tốc độ bộ nhớ: 30 Gbps
Cổng xuất hình: 3x DisplayPort 2.1b, 1x HDMI 2.1b
Nguồn đề xuất: 850 W
Trả góp
Card màn hình VGA Gigabyte AORUS GeForce RTX 5070 Ti MASTER 16G GDDR7 (GV-N507TAORUS M-16GD)
Dung lượng: 16GB GDDR7
Giao diện bộ nhớ: 256-bit
Số nhân CUDA: 8960
Xung nhịp: 2670 MHz (Reference: 2452 MHz)
Tốc độ bộ nhớ: 28 Gbps
Cổng xuất hình: 3x DisplayPort 2.1b, 1x HDMI 2.1b
Nguồn đề xuất: 750 W
Trả góp
Card màn hình VGA ASUS PRIME GeForce RTX 5070 Ti 16GB GDDR7 OC Edition (PRIME-RTX5070TI-O16G)
Dung lượng: 16GB GDDR7
Giao diện bộ nhớ: 256-bit
Số nhân CUDA: 8960
Xung nhịp: Chế độ OC: 2527 MHz / Chế độ mặc định: 2497 MHz (Boost Clock)
Tốc độ bộ nhớ: 28 Gbps
Cổng xuất hình: 3x DisplayPort 2.1b, 1x HDMI 2.1b
Nguồn đề xuất: 750 W
Trả góp
Card màn hình VGA ASUS TUF Gaming GeForce RTX 5070 Ti 16GB GDDR7 OC Edition (TUF-RTX5070TI-O16G-GAMING)
Dung lượng: 16GB GDDR7
Giao diện bộ nhớ: 256-bit
Số nhân CUDA: 8960
Xung nhịp: Chế độ OC: 2610 MHz / Chế độ mặc định: 2588 MHz (Boost Clock)
Tốc độ bộ nhớ: 28 Gbps
Cổng xuất hình: 3x DisplayPort 2.1b, 2x HDMI 2.1b
Nguồn đề xuất: 850 W
Trả góp
Card màn hình VGA MSI GeForce RTX 5070 Ti 16G VENTUS 3X OC GDDR7
Dung lượng: 16GB GDDR7
Giao diện bộ nhớ: 256-bit
Số nhân CUDA: 8960
Xung nhịp: Extreme Performance: 2497 MHz (MSI Center) / Boost: 2482 MHz
Tốc độ bộ nhớ: 28 Gbps
Cổng xuất hình: 3x DisplayPort 2.1b, 1x HDMI 2.1b
Nguồn đề xuất: 750 W
Trả góp
CPU Intel Core Ultra 9 285K (3.7GHz Turbo 5.7GHz, 24 nhân 24 luồng, 36MB L3 Cache, 125W, Intel Graphics, LGA 1851)
Thế hệ CPU: Arrow Lake-S | Socket: LGA 1851
Xung nhịp: 3.7 GHz Turbo Up to 5.7 GHz
Số nhân: 24 nhân (8 P-cores + 16 E-cores)
Số luồng: 24 luồng
Bộ nhớ đệm: 36 MB L3 Smart Cache + 40 MB L2 Cache
Loại RAM hỗ trợ: DDR5 up to 6400 MT/s, dual channel, tối đa 192 GB
Điện năng tiêu thụ: 125W (Turbo Up to 250W)
GPU tích hợp: Intel Graphics
NPU tích hợp: Intel AI Boost, hiệu năng xử lý AI lên đến 13 TOPS
Trả góp
Ram Desktop DDR5 64GB (2x32GB) 6000MHz G.SKILL Trident Z5 RGB (F5-6000J3040G32GX2-TZ5RS)
Loại sản phẩm: RAM Desktop
Dung lượng: 64GB (2x32GB)
Chuẩn: DDR5
Bus: 6000MHz
Điện áp: 1.40v
Độ trễ: CL30
Tản nhiệt: Nhôm
LED: RGB
Trả góp
Card màn hình VGA Gigabyte GeForce RTX 5070 WINDFORCE OC SFF 12G GDDR7 (GV-N5070WF3OC-12GD)
Dung lượng: 12GB GDDR7
Bus bộ nhớ: 192-bit
Số nhân CUDA: 6144
Xung nhịp: 2542 MHz (Reference card : 2512 MHz)
Tốc độ bộ nhớ: 28 Gbps
Cổng xuất hình: 3x DisplayPort 2.1b, 1x HDMI 2.1b
Nguồn đề xuất: 750 W
Trả góp
Card màn hình VGA ASUS PRIME GeForce RTX 5070 12GB GDDR7 OC Edition (PRIME-RTX5070-O12G)
Dung lượng: 12GB GDDR7
Bus bộ nhớ: 192-bit
Số nhân CUDA: 6144
Xung nhịp: Chế độ OC: 2587MHz, Chế độ mặc định: 2557MHz (Xung Boost)
Tốc độ bộ nhớ: 28 Gbps
Cổng xuất hình: 3x DisplayPort 2.1b, 1x HDMI 2.1b
Nguồn đề xuất: 750 W
Trả góp
Card màn hình VGA MSI GeForce RTX 5070 12G SHADOW 2X OC GDDR7
Dung lượng: 12GB GDDR7
Giao diện bộ nhớ: 192-bit
Số nhân CUDA: 6144
Xung nhịp: Extreme Performance: 2557 MHz (MSI Center) / Boost: 2542 MHz
Tốc độ bộ nhớ: 28 Gbps
Cổng xuất hình: 3x DisplayPort 2.1b, 1x HDMI 2.1b
Nguồn đề xuất: 650 W
Trả góp
Card màn hình VGA MSI GeForce RTX 5070 12G GAMING TRIO OC GDDR7
Dung lượng: 12GB GDDR7
Giao diện bộ nhớ: 192-bit
Số nhân CUDA: 6144
Xung nhịp: Extreme Performance: 2625 MHz (MSI Center) / Boost: 2610 MHz
Tốc độ bộ nhớ: 28 Gbps
Cổng xuất hình: 3x DisplayPort 2.1b, 1x HDMI 2.1b
Nguồn đề xuất: 650 W
Trả góp
Card màn hình VGA ASUS TUF Gaming GeForce RTX 5080 16GB GDDR7 OC Edition (TUF-RTX5080-O16G-GAMING)
Dung lượng: 16GB GDDR7
Giao diện bộ nhớ: 256-bit
Xung nhịp: Chế độ OC: 2730 MHz, Chế độ mặc định: 2700 MHz (Boost Clock)
Tốc độ bộ nhớ: 30 Gbps
Số nhân CUDA: 10752
Cổng xuất hình: 3x DisplayPort 2.1b, 2x HDMI 2.1b
Nguồn đề xuất: 850W
Trả góp
Card màn hình VGA ASUS ROG Astral GeForce RTX 5080 16GB GDDR7 (ROG-ASTRAL-RTX5080-16G-GAMING)
Dung lượng: 16GB GDDR7
Giao diện bộ nhớ: 256-bit
Xung nhịp: Chế độ OC: 2670 MHz, Chế độ mặc định: 2640 MHz (Boost Clock)
Tốc độ bộ nhớ: 30 Gbps
Số nhân CUDA: 10752
Cổng xuất hình: 3x DisplayPort 2.1b, 2x HDMI 2.1b
Nguồn đề xuất: 850 W
Trả góp
Card màn hình VGA ASUS ROG Astral GeForce RTX 5080 16GB GDDR7 OC Edition (ROG-ASTRAL-RTX5080-O16G-GAMING)
Dung lượng: 16GB GDDR7
Giao diện bộ nhớ: 256-bit
Xung nhịp: Chế độ OC: 2790 MHz, Chế độ mặc định: 2760 MHz (Boost Clock)
Tốc độ bộ nhớ: 30 Gbps
Số nhân CUDA: 10752
Cổng xuất hình: 3x DisplayPort 2.1b, 2x HDMI 2.1b
Nguồn đề xuất: 850W
Trả góp
Card màn hình VGA Gigabyte GeForce RTX 5070 Ti WINDFORCE OC SFF 16G GDDR7 (GV-N507TWF3OC-16GD)
Dung lượng: 16GB GDDR7
Giao diện bộ nhớ: 256-bit
Số nhân CUDA: 8960
Xung nhịp: 2497 MHz (Reference: 2452 MHz)
Tốc độ bộ nhớ: 28 Gbps
Cổng xuất hình: 3x DisplayPort 2.1b, 1x HDMI 2.1b
Nguồn đề xuất: 750 W
Trả góp
Card màn hình VGA MSI GeForce RTX 5070 Ti 16G SHADOW 3X OC GDDR7
Dung lượng: 16GB GDDR7
Giao diện bộ nhớ: 256-bit
Số nhân CUDA: 8960
Xung nhịp: Extreme Performance: 2497 MHz (MSI Center) / Boost: 2482 MHz
Tốc độ bộ nhớ: 28 Gbps
Cổng xuất hình: 3x DisplayPort 2.1b, 1x HDMI 2.1b
Nguồn đề xuất: 750 W
Trả góp
Mainboard Asus ROG MAXIMUS Z890 EXTREME (LGA 1851, 4x DDR5, HDMI, Thunderbolt 5, M.2 PCIe 5.0, WiFi 7, 2x LAN, E-ATX)
Chipset: Intel Z890. Socket: LGA 1851
Kích thước: E-ATX
Số khe RAM: 4x DDR5 (Tối đa 192GB, O.C lên đến 9200+ MT/s)
Ổ cứng hỗ trợ: 4x SATA 6Gb/s, 6x M.2 (hỗ trợ M.2 NVMe PCIe 5.0/4.0)
Cổng xuất hình: 1x HDMI 2.1, 2x Thunderbolt 5 (hỗ trợ Displayport 2.1)
Kết nối không dây: WiFi 7, Bluetooth 5.4. Hỗ trợ 2 cổng LAN 1x 10GbE + 1x 2.5GbE
Trả góp
Mainboard Asus ROG MAXIMUS Z890 APEX (LGA 1851, 2x DDR5, Thunderbolt 4, M.2 PCIe 5.0, WiFi 7, ATX)
Chipset: Intel Z890. Socket: LGA 1851
Kích thước: ATX
Số khe RAM: 2x DDR5 (Tối đa 96GB, O.C lên đến 9600+ MT/s)
Ổ cứng hỗ trợ: 4x SATA 6Gb/s, 6x M.2 (hỗ trợ M.2 NVMe PCIe 5.0/4.0)
Cổng xuất hình: 2x Thunderbolt 4 (hỗ trợ Displayport 2.1)
Kết nối không dây: WiFi 7, Bluetooth 5.4
Trả góp
Mainboard Asus ROG MAXIMUS Z890 HERO (LGA 1851, 4x DDR5, HDMI, Thunderbolt 4, M.2 PCIe 5.0, WiFi 7, 2x LAN, ATX)
Chipset: Intel Z890. Socket: LGA 1851
Kích thước: ATX
Số khe RAM: 4x DDR5 (Tối đa 192GB, O.C lên đến 9200+ MT/s)
Ổ cứng hỗ trợ: 4x SATA 6Gb/s, 6x M.2 (hỗ trợ M.2 NVMe PCIe 5.0/4.0), 1x Slim SAS
Cổng xuất hình: 1x HDMI 2.1, 2x Thunderbolt 4 (hỗ trợ Displayport 2.1)
Kết nối không dây: WiFi 7, Bluetooth 5.4. Hỗ trợ 2 cổng LAN 1x 5GbE + 1x 2.5GbE
Trả góp
Mainboard MSI MEG Z890 GODLIKE (LGA 1851, 4x DDR5, Thunderbolt 4, M.2 PCIe 5.0, WiFi 7, E-ATX)
Chipset: Intel Z890. Socket: LGA 1851
Kích thước: E-ATX
Số khe RAM: 4x DDR5 (Tối đa 256GB)
Ổ cứng hỗ trợ: 4x SATA 6Gb/s, 6x M.2 (hỗ trợ M.2 NVMe PCIe 5.0/4.0)
Cổng xuất hình: 1x Thunderbolt 4 (Hỗ trợ Displayport 1.4)
Kết nối không dây: WiFi 7, Bluetooth 5.4
Máy Tính Xách Tay
Máy Tính Để Bàn, All-in-one, Server
Linh Kiện Máy Tính
Màn Hình Máy Tính
Máy In, Scan, Vật Tư Máy In
Phím, Chuột, Gaming Gear
Loa, Tai nghe, Webcam, Hội nghị
Phụ Kiện Công Nghệ, Phần mềm
Thiết Bị Mạng, Bộ Lưu Điện (UPS)
Máy Chiếu, Camera, TBVP
Apple Center




















































