0 Giỏ hàng của bạn Chat tư vấn ngay Whatsapp Tổng đài CSKH Zalo Phi Long

Máy In Laser Đen Trắng Canon LBP243DW II Chính Hãng (In Đảo Mặt A4, A5, USB, LAN, WIFI)

(0 lượt đánh giá) Tình trạng: Còn hàng Bảo hành: 12 Tháng Chính Hãng

Tốc độ: 36 trang/phút (A4), Khổ giấy: A4, A5

Độ phân giải: 600 x 600dpi, Bộ nhớ: 1GB

Màn hình LCD 5 dòng, Khay tay đa năng: 100 tờ

Khay giấy: 250 tờ, Cổng kết nối với máy tính: USB 2.0, mạng LAN (J45), WiFi

Hỗ trợ in ấn di động: Canon PRINT Business, Canon Print Service (Android), AirPrint, Mopria, Microsoft Universal Print.

Mực in (độ phủ mực 5%): Cartridge Canon 070

Đọc thêm
Giá Chính Hãng: 8.500.000đ Giá Khuyến Mãi: 7.990.000đ [Giá đã có VAT] MUA NGAY

GỌI NGAY 02363.888.000 ĐỂ ĐẶT HÀNG

    Điện thoại tư vấn - đặt hàng:

  • Ánh Vân - 0911 299 230
  • Thị Mai - 0911 299 220

    Địa chỉ mua hàng:

  • 152 Hàm Nghi, Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
  • 52 Nguyễn Văn Linh, Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • 48 Hùng Vương, Phú Nhuận, TP. Huế
Đặc điểm nổi bật Đánh giá & Nhận xét Hỏi & Đáp Hình ảnh

Máy in laser đen trắng Canon LBP 243DW II

Máy in laser đen trắng Canon LBP 243DW II là giải pháp in ấn chuyên nghiệp dành cho doanh nghiệp, văn phòng vừa và nhỏ cần tốc độ cao và độ ổn định lâu dài. Sản phẩm đến từ thương hiệu Canon, nổi bật với công nghệ in laser đơn sắc cho chất lượng bản in rõ nét và tiết kiệm chi phí.

Máy đạt tốc độ in 36 trang/phút (A4) và 37 trang/phút (Letter), giúp xử lý khối lượng tài liệu lớn trong thời gian ngắn. Khả năng in hai mặt tự động đạt 30 hình/phút (A4), tiết kiệm giấy và giảm chi phí vận hành. Thời gian in trang đầu tiên (FPOT) chỉ khoảng 5 giây, cùng khả năng phục hồi từ chế độ ngủ trong vòng 4 giây, đảm bảo công việc luôn liền mạch.

Độ phân giải in tiêu chuẩn 600 x 600 dpi, kết hợp công nghệ làm mịn hình ảnh tương đương 1.200 x 1.200 dpi, mang đến văn bản sắc nét, đậm màu, phù hợp cho hợp đồng, báo cáo và tài liệu nội bộ.

Xử lý giấy linh hoạt, đáp ứng nhu cầu in ấn đa dạng

Canon LBP 243DW II được thiết kế để đáp ứng môi trường làm việc bận rộn với khả năng nạp giấy lớn. Khay cassette tiêu chuẩn chứa 250 tờ, khay đa năng 100 tờ, và có thể mở rộng tối đa 900 tờ khi lắp thêm khay nạp 550 tờ. Khay đầu ra sức chứa 150 tờ, phù hợp cho nhu cầu in liên tục.

Máy hỗ trợ nhiều khổ giấy như A4, A5, A6, Legal, Letter, Executive, Foolscap và cả phong bì (COM10, DL, C5…). Trọng lượng giấy hỗ trợ từ 60 – 120 g/m² ở khay cassette và lên đến 199 g/m² ở khay đa năng, cho phép in trên nhiều loại chất liệu như giấy thường, giấy tái chế, nhãn, bưu thiếp và phong bì.

Khả năng in hai mặt tự động trên các khổ phổ biến như A4, Letter, Legal giúp tối ưu chi phí và nâng cao tính chuyên nghiệp cho tài liệu.

Kết nối WiFi, LAN và in di động tiện lợi

Máy in Canon LBP 243DW II hỗ trợ kết nối USB 2.0, LAN Gigabit (10/100/1000Base-T) và Wi-Fi 802.11b/g/n, cho phép tích hợp linh hoạt vào hệ thống mạng văn phòng. Người dùng có thể chia sẻ máy in cho nhiều thiết bị mà không cần phụ thuộc vào một máy tính trung tâm.

Máy hỗ trợ các giao thức in như LPD, RAW, WSD-In (IPv4, IPv6) và tương thích với nhiều hệ điều hành: Windows 10/11, Windows Server, macOS 10.13 trở lên, Linux, Chrome OS.

Giải pháp in di động và đám mây bao gồm:

Canon PRINT Business

Canon Print Service (Android)

AirPrint

Mopria

Microsoft Universal Print

Nhờ đó, người dùng có thể in trực tiếp từ điện thoại, máy tính bảng hoặc laptop nhanh chóng và tiện lợi.

Về bảo mật, máy tích hợp các tính năng như lọc địa chỉ IP/MAC, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1X, IPsec và TLS 1.3, đảm bảo an toàn dữ liệu trong môi trường doanh nghiệp.

Thiết kế gọn gàng, bền bỉ và tiết kiệm chi phí

Canon LBP 243DW II có kích thước 399 x 373 x 249 mm, trọng lượng khoảng 8.7 kg, phù hợp đặt tại bàn làm việc hoặc khu vực in chung. Màn hình LCD 5 dòng giúp thao tác cài đặt và kiểm tra trạng thái máy dễ dàng.

Máy có bộ nhớ 1GB, xử lý mượt các file tài liệu dung lượng lớn. Chu kỳ in hàng tháng lên đến 80.000 trang, đáp ứng tốt nhu cầu in ấn liên tục của doanh nghiệp.

Về chi phí vận hành, máy sử dụng Hộp mực 070 (3.000 trang) và Hộp mực 070H (10.200 trang), giúp tối ưu chi phí trên mỗi bản in. Mức tiêu thụ điện năng được tối ưu với chế độ ngủ chỉ 0,9W, góp phần tiết kiệm điện và giảm chi phí lâu dài.

Xem thêm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Phương pháp in In chùm tia laser đơn sắc
Tốc độ in
A4 36 trang/phút
Thư 37 trang/phút
2 mặt 30 hình/phút (A4) / 31 hình/phút (Thư)
Độ phân giải in 600 x 600 dpi
Chất lượng in với công nghệ làm mịn hình ảnh 1.200 x 1.200 dpi (tương đương)
Thời gian khởi động (Từ khi bật nguồn) 14 giây
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT ) (Xấp xỉ) 
A4 5 giây
Thời gian phục hồi (Từ chế độ ngủ) 4 giây hoặc ít hơn
Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6
In hai mặt tự động Đúng
Lề in Lề Trên/Dưới/Trái/Phải: 5 mm
Lề Trên/Dưới/Trái/Phải: 10 mm (Phong bì)
 
Xử lý giấy
Dung lượng khay nạp giấy vào (Giấy thường, 80 g/m2)
Tiêu chuẩn
Băng cassette 250 tờ
Khay đa năng 100 tờ
Không bắt buộc
Khay nạp giấy 550 tờ
Tối đa 900 tờ (Tiêu chuẩn + 1 khay nạp giấy)
Dung lượng khay đầu ra (Giấy thường, 80 g/m 2 ) 150 tờ
Kích thước phương tiện

Cassette/Khay nạp giấy

A4, A5, A6, B5, Legal, Letter, Executive, Statement, Foolscap, Government Letter, Government Legal, Legal Ấn Độ,
Custom (tối thiểu 105 x 148 mm đến tối đa 216 x 355,6 mm)

Khay đa năng

A4, A5, A6, B5, Legal, Letter, Executive, Statement, Foolscap, Government Letter, Government Legal, Indian Legal, Index Card, Postcard, Phong bì (COM10, Monarch, DL, C5), Custom (tối thiểu 76,2 x
127) mm đến tối đa 216 x 355,6 mm)

In 2 mặt

A4, Legal, Letter, Foolscap, Legal Ấn Độ,
Custom (tối thiểu 210 x 279,4 mm đến tối đa 216 x 355,6 mm)

Loại phương tiện Giấy thường, giấy tái chế, nhãn, bưu thiếp, phong bì
Trọng lượng phương tiện

Cassette/Khay nạp giấy

60 - 120 g/m2

Khay đa năng

60 - 199 g/m2

 
Kết nối & Phần mềm
Giao diện chuẩn
Có dây USB 2.0, 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T
Không dây Wi-Fi 802.11b/g/n
(Chế độ cơ sở hạ tầng, WPS, Kết nối trực tiếp)
Giao thức mạng
In LPD, RAW, WSD-In (IPv4, IPv6)
An ninh mạng
Có dây Lọc địa chỉ IP/Mac, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1X, IPsec, TLS 1.3
Không dây Chế độ cơ sở hạ tầng: WEP (64/128 bit), WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (TKIP/AES), WPA-EAP (AES), WPA2-EAP (AES)

Chế độ điểm truy cập: WPA2-PSK ( AES)
Giải pháp in ấn trên thiết bị di động/đám mây Canon PRINT Business, Canon Print Service (Android), AirPrint, Mopria, Microsoft Universal Print
Khả năng tương thích của hệ điều hành *1 Windows 10/11, Windows Server 2012/2012 R2/2016/2019/2022, macOS 10.13 trở lên, Linux, Chrome OS
Các tính năng khác

ID bộ phận

Bao gồm phần mềm Trình điều khiển máy in, Trạng thái mực

Tổng quan

Bộ nhớ thiết bị 1 GB
Trưng bày LCD 5 dòng
Yêu cầu về nguồn điện AC 220 - 240V, 50/60Hz
Mức tiêu thụ điện năng (Xấp xỉ)
Hoạt động 480 W (tối đa 1.250 W)
Đứng gần 6 W
Ngủ 0,9 W
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ 10 - 30°C
Độ ẩm 20 - 80% RH (không ngưng tụ)
Chu kỳ nhiệm vụ hàng tháng *2 80.000 trang
Kích thước (W x D x H) (Xấp xỉ) 399x373x249mm
Trọng lượng *3  (Xấp xỉ) 8,7 kg
Hộp mực *4
Tiêu chuẩn Hộp mực 070: 3.000 trang (Theo bộ: 1.500 trang)
Cao Hộp mực 070H: 10.200 trang
 
XEM ĐẦY ĐỦ THÔNG SỐ

Đánh giá & Nhận xét về Máy In Laser Đen Trắng Canon LBP243DW II Chính Hãng (In Đảo Mặt A4, A5, USB, LAN, WIFI)

0/5

đánh giá & nhận xét
  • 5 sao
  • 4 sao
  • 3 sao
  • 2 sao
  • 1 sao

Bạn đã dùng sản phẩm này?

Gửi đánh giá của bạn

Gửi nhận xét của bạn

Gửi đánh giá Hủy

Xem thêm các đánh giá khác


Hỏi đáp về Máy In Laser Đen Trắng Canon LBP243DW II Chính Hãng (In Đảo Mặt A4, A5, USB, LAN, WIFI)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Phương pháp in In chùm tia laser đơn sắc
Tốc độ in
A4 36 trang/phút
Thư 37 trang/phút
2 mặt 30 hình/phút (A4) / 31 hình/phút (Thư)
Độ phân giải in 600 x 600 dpi
Chất lượng in với công nghệ làm mịn hình ảnh 1.200 x 1.200 dpi (tương đương)
Thời gian khởi động (Từ khi bật nguồn) 14 giây
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT ) (Xấp xỉ) 
A4 5 giây
Thời gian phục hồi (Từ chế độ ngủ) 4 giây hoặc ít hơn
Ngôn ngữ in UFR II, PCL 6
In hai mặt tự động Đúng
Lề in Lề Trên/Dưới/Trái/Phải: 5 mm
Lề Trên/Dưới/Trái/Phải: 10 mm (Phong bì)
 
Xử lý giấy
Dung lượng khay nạp giấy vào (Giấy thường, 80 g/m2)
Tiêu chuẩn
Băng cassette 250 tờ
Khay đa năng 100 tờ
Không bắt buộc
Khay nạp giấy 550 tờ
Tối đa 900 tờ (Tiêu chuẩn + 1 khay nạp giấy)
Dung lượng khay đầu ra (Giấy thường, 80 g/m 2 ) 150 tờ
Kích thước phương tiện

Cassette/Khay nạp giấy

A4, A5, A6, B5, Legal, Letter, Executive, Statement, Foolscap, Government Letter, Government Legal, Legal Ấn Độ,
Custom (tối thiểu 105 x 148 mm đến tối đa 216 x 355,6 mm)

Khay đa năng

A4, A5, A6, B5, Legal, Letter, Executive, Statement, Foolscap, Government Letter, Government Legal, Indian Legal, Index Card, Postcard, Phong bì (COM10, Monarch, DL, C5), Custom (tối thiểu 76,2 x
127) mm đến tối đa 216 x 355,6 mm)

In 2 mặt

A4, Legal, Letter, Foolscap, Legal Ấn Độ,
Custom (tối thiểu 210 x 279,4 mm đến tối đa 216 x 355,6 mm)

Loại phương tiện Giấy thường, giấy tái chế, nhãn, bưu thiếp, phong bì
Trọng lượng phương tiện

Cassette/Khay nạp giấy

60 - 120 g/m2

Khay đa năng

60 - 199 g/m2

 
Kết nối & Phần mềm
Giao diện chuẩn
Có dây USB 2.0, 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T
Không dây Wi-Fi 802.11b/g/n
(Chế độ cơ sở hạ tầng, WPS, Kết nối trực tiếp)
Giao thức mạng
In LPD, RAW, WSD-In (IPv4, IPv6)
An ninh mạng
Có dây Lọc địa chỉ IP/Mac, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1X, IPsec, TLS 1.3
Không dây Chế độ cơ sở hạ tầng: WEP (64/128 bit), WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (TKIP/AES), WPA-EAP (AES), WPA2-EAP (AES)

Chế độ điểm truy cập: WPA2-PSK ( AES)
Giải pháp in ấn trên thiết bị di động/đám mây Canon PRINT Business, Canon Print Service (Android), AirPrint, Mopria, Microsoft Universal Print
Khả năng tương thích của hệ điều hành *1 Windows 10/11, Windows Server 2012/2012 R2/2016/2019/2022, macOS 10.13 trở lên, Linux, Chrome OS
Các tính năng khác

ID bộ phận

Bao gồm phần mềm Trình điều khiển máy in, Trạng thái mực

Tổng quan

Bộ nhớ thiết bị 1 GB
Trưng bày LCD 5 dòng
Yêu cầu về nguồn điện AC 220 - 240V, 50/60Hz
Mức tiêu thụ điện năng (Xấp xỉ)
Hoạt động 480 W (tối đa 1.250 W)
Đứng gần 6 W
Ngủ 0,9 W
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ 10 - 30°C
Độ ẩm 20 - 80% RH (không ngưng tụ)
Chu kỳ nhiệm vụ hàng tháng *2 80.000 trang
Kích thước (W x D x H) (Xấp xỉ) 399x373x249mm
Trọng lượng *3  (Xấp xỉ) 8,7 kg
Hộp mực *4
Tiêu chuẩn Hộp mực 070: 3.000 trang (Theo bộ: 1.500 trang)
Cao Hộp mực 070H: 10.200 trang
 
XEM ĐẦY ĐỦ THÔNG SỐ

SHOWROOM HUẾ:

TRUNG TÂM BẢO HÀNH & DVKH:

TRUNG TÂM SỬA CHỮA:

-->